Thống kê giải đặc biệt theo tổng năm 2012
Tổng của giải Đặc Biệt là phép cộng hai chữ số cuối rồi lấy số cuối — ví dụ ĐB tận cùng 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2 — nên giá trị chạy từ 0 đến 9. Chọn năm để xem tần suất tổng của đài Cần Thơ (đánh dấu tổng ra nhiều, tổng ra ít) cùng lưới kết quả theo kỳ quay.
Bảng thống kê tần suất Tổng đặc biệt (0–9)
Miền Nam — Cần Thơ — năm 2012 (52 kỳ, tới 26/12/2012).
| Tổng | Số lần | Tỉ lệ | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|
| 0ra ít | 4 | 7.7% | 05/12/2012 |
| 1 | 5 | 9.6% | 01/08/2012 |
| 2ra ít | 4 | 7.7% | 19/12/2012 |
| 3ra nhiều | 7 | 13.5% | 26/12/2012 |
| 4ra nhiều | 7 | 13.5% | 19/09/2012 |
| 5 | 5 | 9.6% | 21/11/2012 |
| 6 | 5 | 9.6% | 03/10/2012 |
| 7 | 5 | 9.6% | 28/11/2012 |
| 8 | 6 | 11.5% | 31/10/2012 |
| 9ra ít | 4 | 7.7% | 11/07/2012 |
Chú thích:
Ra nhiều: Mức tổng về nhiều lần nhất trong năm — cả hàng tô đỏ.
Ra ít: Mức tổng về ít lần nhất trong năm — cả hàng tô xanh.
Bảng thống kê giải đặc biệt theo tổng chẵn lẻ
| Ngày | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · |
321217
01/02/2012
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · |
365183
01/08/2012
Tổng: 1
|
· | · | · | · |
| 2 | · | · | · | · |
931666
02/05/2012
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 3 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
115679
03/10/2012
Tổng: 6
|
· | · |
| 4 |
896283
04/01/2012
Tổng: 1
|
· | · |
851833
04/04/2012
Tổng: 6
|
· | · |
315434
04/07/2012
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · |
| 5 | · | · | · | · | · | · | · | · |
558660
05/09/2012
Tổng: 6
|
· | · |
638319
05/12/2012
Tổng: 0
|
| 6 | · | · | · | · | · |
134459
06/06/2012
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · |
| 7 | · | · |
973753
07/03/2012
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
245746
07/11/2012
Tổng: 0
|
· |
| 8 | · |
295704
08/02/2012
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · |
375940
08/08/2012
Tổng: 4
|
· | · | · | · |
| 9 | · | · | · | · |
953103
09/05/2012
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 10 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
434912
10/10/2012
Tổng: 3
|
· | · |
| 11 |
535920
11/01/2012
Tổng: 2
|
· | · |
672478
11/04/2012
Tổng: 5
|
· | · |
468372
11/07/2012
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · |
| 12 | · | · | · | · | · | · | · | · |
251585
12/09/2012
Tổng: 3
|
· | · |
434185
12/12/2012
Tổng: 3
|
| 13 | · | · | · | · | · |
270650
13/06/2012
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · |
| 14 | · | · |
436047
14/03/2012
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
655282
14/11/2012
Tổng: 0
|
· |
| 15 | · |
609183
15/02/2012
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · |
232144
15/08/2012
Tổng: 8
|
· | · | · | · |
| 16 | · | · | · | · |
058958
16/05/2012
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 17 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
968182
17/10/2012
Tổng: 0
|
· | · |
| 18 |
257344
18/01/2012
Tổng: 8
|
· | · |
843068
18/04/2012
Tổng: 4
|
· | · |
186599
18/07/2012
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · |
| 19 | · | · | · | · | · | · | · | · |
858913
19/09/2012
Tổng: 4
|
· | · |
610611
19/12/2012
Tổng: 2
|
| 20 | · | · | · | · | · |
804163
20/06/2012
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · |
| 21 | · | · |
828631
21/03/2012
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · |
938605
21/11/2012
Tổng: 5
|
· |
| 22 | · |
888311
22/02/2012
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · |
099506
22/08/2012
Tổng: 6
|
· | · | · | · |
| 23 | · | · | · | · |
829198
23/05/2012
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 24 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
318005
24/10/2012
Tổng: 5
|
· | · |
| 25 |
515886
25/01/2012
Tổng: 4
|
· | · |
989549
25/04/2012
Tổng: 3
|
· | · |
180747
25/07/2012
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · |
| 26 | · | · | · | · | · | · | · | · |
519943
26/09/2012
Tổng: 7
|
· | · |
228421
26/12/2012
Tổng: 3
|
| 27 | · | · | · | · | · |
853934
27/06/2012
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · |
| 28 | · | · |
858590
28/03/2012
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · |
091589
28/11/2012
Tổng: 7
|
· |
| 29 | · |
656814
29/02/2012
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · |
642933
29/08/2012
Tổng: 6
|
· | · | · | · |
| 30 | · | · | · | · |
854645
30/05/2012
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 31 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
532417
31/10/2012
Tổng: 8
|
· | · |
Hàng = ngày (1–31), cột = tháng (1–12). Mỗi ô hiện số giải Đặc Biệt (tô đỏ hai số cuối), ngày quay và tổng hai số cuối (0–9); ô trống là ngày không có kỳ.
Cách đọc bảng tổng
Tổng của một kỳ là hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt cộng lại rồi lấy số cuối. Ví dụ đuôi 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2; còn đuôi 32 thì 3 + 2 = 5, tổng là 5. Cách tính này cho tổng luôn nằm trong khoảng 0 đến 9. Bảng tần suất ở trên cho biết trong năm mỗi mức tổng về bao nhiêu lần, chiếm tỉ lệ ra sao, đồng thời tô riêng mức tổng ra nhiều nhất cùng mức tổng ra ít để nhìn là thấy ngay.
Phía dưới là bảng xếp theo ngày × tháng: hàng là ngày trong tháng, cột là tháng, mỗi ô ứng với một kỳ quay. Trong ô có số giải Đặc Biệt (hai số cuối tô đỏ cho dễ nhìn), ngày quay và tổng của kỳ đó. Muốn xem riêng một nhóm, bạn bấm “Tổng chẵn” hoặc “Tổng lẻ” ở trên — cả bảng tần suất lẫn bảng ngày × tháng đều lọc lại theo đúng nhóm vừa chọn.
Tất cả con số ở đây đều là kết quả đã quay, gom lại cho bạn tra cứu và nhìn lại cho tiện. Xổ số quay hoàn toàn ngẫu nhiên, kỳ trước không kéo theo kỳ sau, nên không bảng nào trên trang nói trước được kết quả sắp tới.
